Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “I”: 41 thuật ngữ — Trang 2/5

In sản phẩm
chứng minh thư phải có văn bản chấp thuận của Bộ quản lý chuyên ngành về loại chứng minh t...
Indian Standard
Là tiêu chuẩn của Ấn Độ.
Individual Quick Freezing
Là phương pháp cấp đông nhanh các sản phẩm rời.
Inductive Loop
Là thiết bị có chức năng truyền tín hiệu, hoạt động dựa trên nguyên lý trường điện từ và d...
Industrial Frequency Electromagnetic Fields
Là sóng điện từ có tần số từ 50Hz đến 60Hz phát sinh do cảm ứng tĩnh điện và điện từ từ cá...
Information Technology Equipment
Thiết bị công nghệ thông tin (ITE)Tiếng Anh:  Thiết bị có một (hoặc tổ hợp các) chức năng...
Institute Petroleum
IPTiếng Anh:  Viện Dầu mỏ Anh.
Instrument detection limit
Là giá trị thấp nhất của một chất cần phân tích được phát hiện lớn hơn năm lần tín hiệu nh...
Insulation Terrestrial
Là mạng điện hạ áp có điểm trung tính cách ly với đất còn vỏ thiết bị điện được nối với ti...
integral antenna
Là ăng ten không thể tháo rời trong khi đo kiểm theo thông báo của nhà sản xuất.