Industrial Frequency Electromagnetic Fields là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Industrial Frequency Electromagnetic Fields
Điện từ trường tần số công nghiệpTiếng Anh:  Là sóng điện từ có tần số từ 50Hz đến 60Hz phát sinh do cảm ứng tĩnh điện và điện từ từ các nguồn điện, đường dây tải điện và các thiết b...
Căn cứ pháp lý: Thông tư 25/2016/TT-BYT Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điện từ trường tần số công nghiệp - Mức tiếp xúc cho phép điện từ trường tần số công nghiệp tại nơi làm việc do Bộ trưởng Bộ Y tế
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Industrial Frequency Electromagnetic Fields” 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển