Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
integral antenna là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý 27 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
integral antenna
Ăng ten tích hợp Tiếng Anh: Là ăng ten không thể tháo rời trong khi đo kiểm theo thông báo của nhà sản xuất.
Căn cứ pháp lý:
Thông tư 39/2015/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị trung kế vô tuyến mặt đất (TETRA) do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “integral antenna”
27