Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “G”: 3,515 thuật ngữ — Trang 231/352

Giám sát đầu tư
Là hoạt động theo dõi, kiểm tra đầu tư.  gồm giám sát chương trình, dự án đầu tư và giám s...
Giám sát đầu tư
hoạt động theo dõi, kiểm tra đầu tư. Giám sát đầu tư gồm giám sát chương trình, dự án đầu...
Giám sát đầu tư của cộng đồng
Là hoạt động tự nguyện của dân cư sinh sống trên địa bàn xã, phường, thị trấn (sau đây gọi...
Giám sát đầu tư của cộng đồng
Là hoạt động tự nguyện của dân cư sinh sống trên địa bàn xã, phường, thị trấn (sau đây gọi...
Giám sát định kỳ:
chế độ giám sát thông thường được thực hiện với tần suất:
Giám sát đột xuất:
chế độ giám sát thực hiện khi có sự cố về VSATTP; theo yêu cầu quản lý của Bộ Nông nghiệp...
Giám sát gián tiếp
Là việc theo dõi và kiểm tra tình hình của doanh nghiệp thông qua các báo cáo tài chính, t...
Giám sát gián tiếp
Là hình thức giám sát sau khi kết thúc thi công các hạng mục của Đề án thăm dò khoáng sản...
Giám sát gián tiếp
việc theo dõi và kiểm tra tình hình của doanh nghiệp thông qua các báo cáo tài chính, thốn...
Giám sát gián tiếp
hoạt động giám sát thực hiện các kỹ thuật thu thập thông tin từ các nguồn thông tin có liê...