Giám sát đầu tư của cộng đồng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 342 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Giám sát đầu tư của cộng đồng
Là hoạt động tự nguyện của dân cư sinh sống trên địa bàn xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là địa bàn cấp xã) nhằm theo dõi, kiểm tra việc chấp hành các quy định về quản lý  đầu tư c...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 84/2015/NĐ-CP về giám sát và đánh giá đầu tư
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Giám sát đầu tư của cộng đồng” 342
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển