Giám sát định kỳ: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 16 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Giám sát định kỳ:
chế độ giám sát thông thường được thực hiện với tần suất:
Căn cứ pháp lý: Thông tư 56/2009/TT-BNNPTNT về kiểm tra, giám sát vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản trước khi đưa ra thị trường do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Giám sát định kỳ:” 16
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển