Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “G”: 3,515 thuật ngữ — Trang 226/352

Giám sát an ninh hàng không
Là việc sử dụng riêng lẻ hoặc kết hợp con người, động vật, thiết bị kỹ thuật để quản lý, t...
Giám sát an ninh hàng không
Là việc sử dụng riêng lẻ hoặc kết hợp con người, động vật, trang bị, thiết bị kỹ thuật để...
Giám sát an ninh hàng không
việc sử dụng riêng lẻ hoặc kết hợp con người, động vật, trang thiết bị kỹ thuật để quản lý...
Giám sát an ninh hàng không
việc sử dụng nhân viên an ninh hàng không và thiết bị kỹ thuật để quản lý, theo dõi người,...
Giám sát an ninh mạng
Là hoạt động thu thập, phân tích tình hình nhằm xác định nguy cơ đe dọa an ninh mạng, sự c...
Giám sát an toàn hệ thống thông tin
Là hoạt động lựa chọn đối tượng giám sát, thu thập, phân tích trạng thái thông tin của đối...
Giám sát an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư
Là việc kiểm tra, đánh giá sự phù hợp của thân tàu, máy tàu, hệ động lực, trang thiết bị a...
Giám sát an toàn vi mô
là hình thức giám sát an toàn đối với từng đối tượng giám sát riêng lẻ, được thực hiện trê...
Giám sát an toàn vĩ mô
là hình thức giám sát an toàn toàn bộ hệ thống các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng n...
Giám sát ảnh hưởng nổ mìn
việc sử dụng các phương tiện, thiết bị để đo, phân tích và đánh giá mức độ chấn động, mức...