Giám sát an toàn hệ thống thông tin là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 59 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Giám sát an toàn hệ thống thông tin
Là hoạt động lựa chọn đối tượng giám sát, thu thập, phân tích trạng thái thông tin của đối tượng giám sát nhằm xác định những nhân tố ảnh hưởng đến an toàn hệ thống thông tin; báo cáo, cản...
Căn cứ pháp lý: Luật an toàn thông tin mạng 2015
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Giám sát an toàn hệ thống thông tin” 59
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển