Giám sát an ninh hàng không là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 23 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Giám sát an ninh hàng không
Là việc sử dụng riêng lẻ hoặc kết hợp con người, động vật, trang bị, thiết bị kỹ thuật để quản lý, theo dõi nhằm phát hiện, ngăn chặn các hành vi vi phạm hoặc có dấu hiệu vi phạm về an ninh...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 92/2015/NĐ-CP về an ninh hàng không
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Giám sát an ninh hàng không” 23
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển