Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “E”: 59 thuật ngữ — Trang 4/6

Enterprise Resource Planning
Là hệ thống  quản lý và hạch toán kế toán các nghiệp vụ kinh tế tài chính của NHNN.
Entertainment lighting control equipment
Thiết bị điều khiển chiếu sáng giải tríTiếng Anh:  Thiết bị tạo hoặc xử lý các tín hiệu đi...
Entity
Là sự vật cụ thể hoặc trừu tượng đã, đang và sẽ tồn tại trên thực tế gồm cả các mối liên k...
entity
Là sự vật cụ thể hoặc trừu tượng đã, đang và sẽ tồn tại trên thực tế gồm cả các mối liên k...
Eo biển quốc tế
là đường ngắn nhất không chỉ nối các lục địa và các nước với nhau mà còn nối giữa các miền...
Ép buộc kết hôn
là hành vi ép buộc kết hôn khi hành vi đó thể hiện tính chất quyết l...
EPIRB-Emergency Position Indicating Radio Beacon
Là thiết bị vô tuyến chỉ báo vị trí cấp cứu sử dụng dải tần số 406-406,1 MHz, được lắp đặt...
Equipment blank sample
Là mẫu vật liệu sạch được sử dụng để kiểm soát sự nhiễm bẩn của thiết bị lấy mẫu, đánh giá...
Equipment Under Test (EUT)
Là đối tượng cho các yêu cầu chỉ tiêu của tài liệu hiện hành.
Equipotential bonding
Là sự liên kết về điện để đặt các thành phần kim loại không được cách điện và các thành ph...