Enterprise Resource Planning là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 13 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Enterprise Resource Planning
Phần mềm ERPTiếng Anh:  Là hệ thống  quản lý và hạch toán kế toán các nghiệp vụ kinh tế tài chính của NHNN.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 19/2015/TT-NHNN Quy định Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Enterprise Resource Planning” 13
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển