Entertainment lighting control equipment là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Entertainment lighting control equipment
Thiết bị điều khiển chiếu sáng giải tríTiếng Anh:  Thiết bị tạo hoặc xử lý các tín hiệu điện để điều khiển cường độ, màu sắc, bản chất hoặc hướng của ánh sáng từ nguồn phát sáng, vớ...
Căn cứ pháp lý: Thông tư 08/2018/TT-BTTTT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ cho thiết bị đa phương tiện - Yêu cầu phát xạ do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Entertainment lighting control equipment”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển