Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 743/880

Công trình chuyên môn
công trình để lắp đặt các thiết bị quan trắc hoặc phục vụ quan trắc các yếu tố khí tượng t...
Công trình cố định
công trình được xây dựng, lắp đặt cố định và sử dụng để phục vụ hoạt động dầu khí.”
Công trình cố định
công trình được xây dựng, lắp đặt cố định, được sử dụng để phục vụ hoạt động dầu khí;
Công trình có liên quan
công trình xả nước, công trình lấy nước, tuyến năng lượng, công trình thông thuyền và công...
Công trình công cộng
các công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình công cộng, gồm: công trình đường giao thông, c...
Công trình công cộng chuyên ngành
công trình phục vụ cho các hoạt động về lĩnh vực y tế, giáo dục đào tạo, văn hóa thể thao...
Công trình công cộng ngầm
công trình phục vụ hoạt động công cộng được xây dựng dưới mặt đất.
Công trình công cộng ngầm
công trình phục vụ hoạt động công cộng được xây dựng dưới mặt đất.
Công trình công cộng ngầm
công trình phục vụ hoạt động công cộng được xây dựng dưới mặt đất.
Công trình công cộng ngầm
công trình phục vụ hoạt động công cộng được xây dựng dưới mặt đất.