Công trình công cộng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3,423 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Công trình công cộng
các công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình công cộng, gồm: công trình đường giao thông, cầu; vỉa hè đường, phố trong đô thị; công trình thoát nước đô thị và khu công nghiệp; công trình điện chiếu sáng đô thị; hệ thống bãi thu gom, xử lý và chôn lấp rác thải đô thị; nghĩa trang, nghĩa địa; hệ thống quảng trường, tượng đài, công viên, vườn hoa, cây xanh đô thị; trung tâm thương mại, chợ.v.v.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 06/2008/QĐ-UBND ban hành Quy định việc bàn giao quản lý, sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật, công cộng trên địa bàn tỉnh Hải Dương do Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Công trình công cộng” 3,423
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển