Công trình công cộng ngầm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 42 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Công trình công cộng ngầm
công trình phục vụ hoạt động công cộng được xây dựng dưới mặt đất.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 39/2010/NĐ-CP về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Công trình công cộng ngầm” 42
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển