Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 728/880

Cộng tác viên
những người tham gia một số hoạt động của Hội, tham gia tìm kiếm hoặc tham gia thực hiện c...
Cộng tác viên
luật sư được thực hiện trợ giúp pháp lý thông qua các hình thức trợ giúp pháp lý được quy...
Cộng tác viên cấp huyện
những người có đủ tiêu chuẩn được Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định công nhận theo quy...
Cộng tác viên cấp tỉnh
những người có đủ tiêu chuẩn được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định công nhận theo quy định...
Cộng tác viên của kiểm lâm
công dân Việt Nam có quan hệ cung cấp thông tin cơ sở, hỗ trợ các hoạt động của Kiểm lâm t...
Cộng tác viên của Kiểm lâm
công dân Việt Nam có quan hệ cung cấp thông tin cơ sở, hỗ trợ các hoạt động của Kiểm lâm t...
Cộng tác viên dân số
Là những người tình nguyện làm công tác dân số ở thôn.
Cộng tác viên khoa học
những nhà khoa học, chuyên gia hoạt động trong lĩnh vực nghiên cứu và quản lý khoa học kỹ...
Cộng tác viên khuyến công
đầu mối triển khai các hoạt động và tham gia quản lý, hướng dẫn thực hiện các đề án khuyến...
Cộng tác viên khuyến công
đầu mối triển khai các hoạt động và tham gia quản lý, hướng dẫn thực hiện các đề án khuyến...