Cộng tác viên khoa học là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 9 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cộng tác viên khoa học
những nhà khoa học, chuyên gia hoạt động trong lĩnh vực nghiên cứu và quản lý khoa học kỹ thuật, khoa học xã hội và nhân văn, quan tâm đến công tác nghiên cứu chính sách phát triển các dân tộc thiểu số và miền núi;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 264/2006/QĐ-UBDT sửa đổi Quy chế Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Uỷ ban Dân tộc ban hành kèm theo Quyết định 212/2005/QĐ-UBDT
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cộng tác viên khoa học” 9
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển