Cộng tác viên dân số là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 386 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cộng tác viên dân số
Là những người tình nguyện làm công tác dân số ở thôn.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 02/2021/TT-BYT quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cộng tác viên dân số” 386
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển