Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 726/880

Cộng tác viên
người có kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng và kiểm tra văn bản QPPL phù hợp với lĩnh vực...
Cộng tác viên
những người tham gia một số hoạt động của Hội, tham gia tìm kiếm hoặc tham gia thực hiện c...
Cộng tác viên
các chuyên gia, chuyên viên tự nguyện, có kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng, kiểm tra vă...
Cộng tác viên
cá nhân gồm: Các chuyên gia, nhà khoa học, nhà quản lý trong nước và ngoài nước,
Cộng tác viên
tổ chức gồm: Các cơ quan, đơn vị, các doanh nghiệp, các cơ sở nghiên cứu khoa học, đào tạo...
Cộng tác viên
cán bộ, công chức, người có kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng, kiểm tra văn bản QPPL phù...
Cộng tác viên
người có kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật phù hợ...
Cộng tác viên
những người có kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn...
Cộng tác viên
cán bộ, công chức, người có kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thố...
Cộng tác viên
người tham gia một số hoạt động của hội, tham gia tìm kiếm, vận động nguồn tài trợ hoặc th...