Cộng tác viên là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3,326 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cộng tác viên
người tham gia một số hoạt động của hội, tham gia tìm kiếm, vận động nguồn tài trợ hoặc tham gia thực hiện các dự án vì lợi ích của hội.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 3069/QĐ-CTUBND năm 2014 phê duyệt Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Hội Nạn nhân chất độc da cam/Dioxin tỉnh Khánh Hòa
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cộng tác viên” 3,326
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển