Cộng tác viên là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3,326 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cộng tác viên
những người có kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật phù hợp với lĩnh vực văn bản được kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa được Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp và các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện ký hợp đồng cộng tác; hoạt động theo cơ chế khoán việc hoặc làm việc có thời hạn để giúp Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp, các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 28/2016/QĐ-UBND Quy chế Cộng tác viên kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cộng tác viên” 3,326
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển