Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 114/880

Chăn nuôi nông hộ
Là hình thức tổ chức hoạt động chăn nuôi tại hộ gia đình
chăn nuôi nông hộ
Là hình thức chăn nuôi tại hộ gia đình, với quy mô dưới mức trang trại.
Chăn nuôi nông hộ
hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm, động vật hoang dã có quy mô chuồng trại nhỏ hơn 50 m...
Chăn nuôi nông hộ
hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm có số lượng vật nuôi ít hơn cơ sở chăn nuôi quy mô nh...
Chăn nuôi nông hộ
hình thức chăn nuôi tại hộ gia đình, với quy mô dưới mức trang trại, do những người lao độ...
Chăn nuôi tập trung
chăn nuôi trang trại của các tổ chức, cá nhân có quy mô chăn nuôi đạt tiêu chí trang trại...
Chăn nuôi trang trại
Là hình thức tổ chức hoạt động chăn nuôi tập trung tại khu vực riêng biệt dành cho sản xuấ...
Chăn nuôi trang trại
chăn nuôi có quy mô thường xuyên từ 2.000 con trở lên (theo tiêu chí về kinh tế trang trại...
Chấn tâm động đất
Là hình chiếu theo chiều thẳng đứng của chấn tiêu lên bề mặt trái đất
Chấn tiêu
Là vị trí nguồn phát sinh ra trận động đất