Chăn nuôi trang trại là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 649 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Chăn nuôi trang trại
Là hình thức tổ chức hoạt động chăn nuôi tập trung tại khu vực riêng biệt dành cho sản xuất, kinh doanh chăn nuôi
Căn cứ pháp lý: Luật Chăn nuôi 2018
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chăn nuôi trang trại” 649
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển