Chăn nuôi nông hộ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 141 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Chăn nuôi nông hộ
hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm có số lượng vật nuôi ít hơn cơ sở chăn nuôi quy mô nhỏ,
Căn cứ pháp lý: Quyết định 21/2014/QĐ-UBND về bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi và giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Long An
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chăn nuôi nông hộ” 141
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển