Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “B”: 3,509 thuật ngữ — Trang 189/351

Bảo trì công trình đường sắt
tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công tr...
Bảo trì công trình đường thủy nội địa
Là tập hợp các công việc nhằm đảm bảo và duy trì sự hoạt động bình thường, an toàn của côn...
Bảo trì công trình hàng hải
Là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công...
Bảo trì công trình xây dựng
Là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công...
Bảo trì công trình xây dựng
tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công tr...
Bảo trì công trình xây dựng
tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công tr...
Bảo trì định kỳ
công việc nhằm mục đích giúp hệ thống hoạt động liên tục trong điều kiện tốt, thực hiện th...
Bảo trì đột xuất
công việc khắc phục hoặc ngăn chặn kịp thời các sự cố kỹ thuật gây ảnh hưởng đến hoạt động...
Bảo trì đường bộ
Là thực hiện các công việc bảo dưỡng và sửa chữa đường bộ nhằm duy trì tiêu chuẩn kỹ thuật...
Bảo trì đường bộ
thực hiện các công việc bảo dưỡng và sửa chữa đường bộ nhằm duy trì tiêu chuẩn kỹ thuật củ...