Bảo trì công trình xây dựng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,038 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bảo trì công trình xây dựng
Là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình theo quy định của thiết kế trong quá trình khai thác sử dụng. Nội dung bảo trì  công trình xây dự...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 46/2015/NĐ-CP về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bảo trì công trình xây dựng” 1,038
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển