Bảo trì đường bộ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 642 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bảo trì đường bộ
Là thực hiện các công việc bảo dưỡng và sửa chữa đường bộ nhằm duy trì tiêu chuẩn kỹ thuật của đường đang khai thác.
Căn cứ pháp lý: Luật giao thông đường bộ 2008
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bảo trì đường bộ” 642
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển