Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “Đ”: 4,502 thuật ngữ — Trang 366/451

Đơn vị tham gia lựa chọn khai thác tuyến
Là các doanh nghiệp, hợp tác xã vận tải đăng ký tham gia lựa chọn đơn vị khai thác tuyến v...
Đơn vị thành viên
Là trường đại học, viện nghiên cứu có tư cách pháp nhân, do Thủ tướng Chính phủ thành lập,...
Đơn vị thành viên của Vinacafe
các công ty con, các đơn vị sự nghiệp, các đơn vị phụ thuộc, các công ty liên kết, các côn...
Đơn vị thành viên của VINAPACO
các công ty con, các đơn vị sự nghiệp, các đơn vị độc lập, các công ty liên kết, các công...
Đơn vị thành viên của VINAPACO
các công ty con, các đơn vị sự nghiệp, các đơn vị phụ thuộc, các công ty liên kết, các côn...
Đơn vị thành viên VINASHIN
các doanh nghiệp quy định tại các điểm d và đ khoản này.
Đơn vị thể chế áp dụng trong thống kê
Là một thực thể kinh tế có quyền sở hữu hàng hóa hoặc tài sản, có khả năng phát sinh nghĩa...
Đơn vị thi công
Là đơn vị (hoặc tổ, nhóm) thực hiện một số hạng mục công việc của đề án
Đơn vị thi công
tổ chức trong nước, nhà thầu nước ngoài được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép...
Đơn vị thi công
tổ chức hoặc cá nhân được Nhà nước cho phép thi công công trình thăm dò, khai thác nước dư...