Đơn vị thi công là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,048 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đơn vị thi công
tổ chức hoặc cá nhân được Nhà nước cho phép thi công công trình thăm dò, khai thác nước dưới đất. 
Căn cứ pháp lý: Quyết định 14/2008/QĐ-UBND quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đơn vị thi công” 1,048
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển