Đơn vị thành viên VINASHIN là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Đơn vị thành viên VINASHIN
các doanh nghiệp quy định tại các điểm d và đ khoản này.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 179/QĐ-TTg năm 2011 phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty mẹ - Tập đoàn Công nghiệp tàu thủy Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đơn vị thành viên VINASHIN”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển