Giá đất Toàn bộ, Xã Thiệu Trung

Đơn giá đất tuyến Toàn bộ thuộc Xã Thiệu Trung, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

5 dòng giá5 loại đấtVT1 – VT2đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Toàn bộ

5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Toàn bộ, Xã Thiệu Trung, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất nuôi trồng thủy sản40.00035.000
Toàn tuyến Đất làm muối61.000
Toàn tuyến Đất trồng cây lâu năm55.00050.000
Toàn tuyến Đất trồng cây hằng năm55.00050.000
Toàn tuyến Đất rừng sản xuất10.0006.000

Mặt bằng giá tuyến Toàn bộ

Giá VT1 cao nhất
61.000
đồng/m²
Trung vị VT1
55.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
5
dòng
Số loại đất
5
loại

Tại tuyến Toàn bộ, giá VT2 bình quân bằng 82,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Toàn bộ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Toàn bộ đứng thứ mấy trong Xã Thiệu Trung

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Toàn bộ đứng thứ 89 trên 89 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Thiệu Trung.

Tra tiếp trong Xã Thiệu Trung và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Thiệu Trung hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đường ngõ còn lại của Làng Cổ Đô + Trà Thượng + Ba Chè
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Các đường ngõ còn lại Làng Hồng Đô
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Các đường nhánh từ thôn 1 đến T4
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Các đường trục chính từ thôn 1 đến T4
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Các đường trục chính từ thôn Quy Xá đến thôn Lạc Đô
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Các ngõ phụ của 6 thôn +khu vực còn lại
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các trục đường chính của 6 thôn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các trục đường phụ làng Cổ Đô + Trà Thượng
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Các tuyến còn lại
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Các tuyến còn lại trong khu dân cư
11 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại
6 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Các tuyến đường rộng 7,5m
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
Các tuyến đường rộng 7,5m (đường giáp ĐT 515)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Các tuyến đường rộng 10,5m
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch Bắc Cổ Đô
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch Nam Cổ Đô
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Cầu Thiệu Lý đến ngã Ngã tư giao đường huyện ĐH.TH06 Thiệu Lý- Tâm
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Cầu Thiệu Lý đến Trường Tiểu học T.Vận cũ
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Cống thôn 3 T. Vận đến cầu Thiệu Lý cũ
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Đê tuyến 2 từ nhà ông Toán đến Nhà văn hóa thôn 7
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đê tuyến 2: Từ Giáp Quốc lộ 45 đến kênh B9
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Địa phận xã Thiệu Lý cũ
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Địa phận xã Thiệu Vận cũ
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Địa phận xã Thiệu Viên cũ
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Toàn bộ

Giá đất đường Toàn bộ là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Toàn bộ tại Xã Thiệu Trung có giá VT1 cao nhất 61.000 đồng/m² và thấp nhất 10.000 đồng/m², chia thành 5 dòng theo đoạn và loại đất.
Toàn bộ có phải tuyến đắt nhất Xã Thiệu Trung không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Toàn bộ đứng thứ 89 trên 89 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Thiệu Trung.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.