Giá đất Toàn bộ, Xã Thanh Kỳ

Đơn giá đất tuyến Toàn bộ thuộc Xã Thanh Kỳ, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

9 dòng giá5 loại đấtVT1 – VT2đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Toàn bộ

9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Toàn bộ, Xã Thanh Kỳ, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất làm muối61.000
Toàn tuyến Đất nuôi trồng thủy sản55.000
Toàn tuyến Đất trồng cây hằng năm50.00045.000
Toàn tuyến Đất trồng cây lâu năm50.00045.000
Toàn tuyến Đất trồng cây lâu năm40.00035.000
Toàn tuyến Đất trồng cây hằng năm40.00035.000
Toàn tuyến Đất nuôi trồng thủy sản35.00030.000
Toàn tuyến Đất rừng sản xuất8.0006.000
Toàn tuyến Đất rừng sản xuất5.0003.000

Mặt bằng giá tuyến Toàn bộ

Giá VT1 cao nhất
61.000
đồng/m²
Trung vị VT1
40.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
9
dòng
Số loại đất
5
loại

Tại tuyến Toàn bộ, giá VT2 bình quân bằng 82,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Toàn bộ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất nuôi trồng thủy sản255.00035.000
Đất trồng cây hằng năm250.00040.000
Đất trồng cây lâu năm250.00040.000
Đất rừng sản xuất28.0005.000
Đất làm muối161.00061.000

Toàn bộ đứng thứ mấy trong Xã Thanh Kỳ

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Toàn bộ đứng thứ 83 trên 83 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Thanh Kỳ.

Tra tiếp trong Xã Thanh Kỳ và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Thanh Kỳ hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Dọc 2 bên tuyến đường từ đất Thanh Tân (cũ) (hộ ông Tiến) đến hộ ông Khuyến (thôn Đồng Lấm)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Dọc 2 bên tuyến đường từ giáp đầu cầu Thanh Kỳ đến hộ ông Phạm Bá Vinh (thôn Tân Tiến)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Dọc 2 bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ ông Dũng đến hộ ông Lệ (thôn Đồng Lấm)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Dọc 2 bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ ông Lệ đến Bưu Điện 1
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Dọc 2 bên tuyến đường từ tiếp giáp nhà ông Khuyến đến ngã ba, hộ ông Dũng (thôn Đồng Lấm)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Dọc 2 bên tuyến đường từ tiếp giáp từ hộ ông Phạm Bá Vinh đến hộ bà Nghiệp (thôn Tân Tiến)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Dọc hai bên đường ngã ba hộ ông Thép thôn Tân Mỹ đến hộ ông Lò Văn Tam thôn Tân Mỹ
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Dọc hai bên đường từ ngã ba hộ ông Lê Trần Đạt thôn Thanh Quang đi Khe Cát đến Trường Tiểu học
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Dọc hai bên đường từ ngã ba hộ ông Tân thôn Vườn Dâu (cũ) đến nhà bà Xoan
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Dọc hai bên đường từ Nhà văn hóa thôn Tân Thành đi Thanh Xuân đến hộ ông Lê Hữu Lộc thôn Thanh Xuân
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ hộ ông Đào Xuân Giao (thôn Tân Thành) đi Bò Lăn đến hộ ông Toàn (Trung Tiến)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba giáp hộ ông Vũ Đức Thân đi thôn Thanh Vinh đến hết thôn Thanh Vinh
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba hộ bà Lê Thị Thoan (thôn Tân Thành) đi Khe Cát đến hộ ông Lê Văn Ba (thôn Thanh Xuân)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba hộ ông cầu (thôn Đồng Lấm) đi Yên Lạc (Nay là xã Yên Thọ) đến hộ bà Lô Thị Tuyết
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ bà Lô Thị Tuyết (thôn Đồng Lấm) đến hộ ông Lê Văn Thép thôn Tân Mỹ
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ ông Toàn (thôn Trung Tiến) đến hết Bò Lăn
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc các vị trí trên
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường ngõ, ngách còn lại không thuộc các vị trí trên
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Tại thôn Khả La: Dọc hai bên đường từ hộ ông Phạm Huy Nghị đến hộ ông Lê Văn Sanh,
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Tại thôn Tân Hùng: Dọc hai bên đường từ cầu tràn thôn Trung Tiến đi thôn Tân Hùng đến cầu tràn thôn Tân Hùng
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Tại thôn Thanh Quang: Dọc hai bên đường từ hô ông Lương Văn Tuyên đi qua Nhà văn hóa thôn Thanh Quang đến hộ ông Nguyễn Văn Phán thôn Thanh Quang.
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Thôn Bò Lăn Từ nhà ông Thu đến nhà ông Dần
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Tiếp giáp từ hộ bà Nghiệp đến hộ ông Lê Đăng Tiến (thôn Tân Tiến)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ cầu Thanh Trung đến hết đất xã Thanh Kỳ (Giáp xã Thanh Tân cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Toàn bộ

Giá đất đường Toàn bộ là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Toàn bộ tại Xã Thanh Kỳ có giá VT1 cao nhất 61.000 đồng/m² và thấp nhất 5.000 đồng/m², chia thành 9 dòng theo đoạn và loại đất.
Toàn bộ có phải tuyến đắt nhất Xã Thanh Kỳ không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Toàn bộ đứng thứ 83 trên 83 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Thanh Kỳ.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.