Giá đất Đoạn từ Cầu ông Bỉnh đến hết đất thôn 9, Xã Minh Sơn

Đơn giá đất tuyến Đoạn từ Cầu ông Bỉnh đến hết đất thôn 9 thuộc Xã Minh Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT1đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Đoạn từ Cầu ông Bỉnh đến hết đất thôn 9

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đoạn từ Cầu ông Bỉnh đến hết đất thôn 9, Xã Minh Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất ở tại nông thôn1.200.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ348.000
Toàn tuyến Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp348.000

Mặt bằng giá tuyến Đoạn từ Cầu ông Bỉnh đến hết đất thôn 9

Giá VT1 cao nhất
1.200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
348.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
348.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đoạn từ Cầu ông Bỉnh đến hết đất thôn 9 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn11.200.0001.200.000
Đất thương mại, dịch vụ1348.000348.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1348.000348.000

Đoạn từ Cầu ông Bỉnh đến hết đất thôn 9 đứng thứ mấy trong Xã Minh Sơn

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đoạn từ Cầu ông Bỉnh đến hết đất thôn 9 đứng thứ 18 trên 52 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Minh Sơn.

Tra tiếp trong Xã Minh Sơn và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Minh Sơn hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các ngõ, ngách còn lại trong thôn Minh Châu 2, thôn Minh Liên
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn còn lại trong MBQH xen cư thôn 12
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn nhà ông Vân Hà thôn Minh Thành đến hết nhà ông Châu thôn Minh Thành
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đoạn từ cổng chào thôn Trung Tâm đến ngã ba đường vào Trụ sở Công an xã
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Đoạn từ cổng trạm Y tế qua Chi nhánh Ngân hàng đến cầu ông Bỉnh và đoạn qua Đảng ủy xã Minh Sơn
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ đầu thôn 8 đến cổng chào thôn Trung Tâm
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ đầu thôn Minh Thành đến hết đất thôn Minh Thành đến ngã ba chân dốc Trường Lào làng Xuân Thành (xã Kiên Thọ)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh ngã ba phố Châu đến giáp đất thôn 8, xã Minh Sơn
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh qua Nhà máy sản xuất đồ chơi, may mặc và giày da Minh Sơn đến nhà bà Châu ông Thế (thửa đất số 133, tờ bản đồ địa chính số 24)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp cửa hàng xăng dầu Minh Sơn qua thôn Giữa đến giáp thôn Minh Thành
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Đảng ủy xã Minh Sơn (cũ) đến ngã ba Bảng tin
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn từ hết đất nhà ông Ban (hồ Thân) qua thôn 7, đến cầu Trắng giáp đất xã Ngọc Liên (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ làng Nhỏi đi làng Chò Tráng đến thửa 35, tờ bản đồ số 7, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo năm 2006
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Bảng tin (khu Chế biến) đến hết đất nhà ông Ban (đường rẽ hồ Thân)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba đường đi làng Chò Tráng đến giáp đất xã Nguyệt Ấn
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba đường đi làng Vìn (ông Hà) đến ngã ba đi làng Chò Tráng
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba hội trường thôn Minh Thành (cũ) đến cầu ông Bỉnh
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba làng Ban (Trường Tiểu học Cao Ngọc điểm lẻ) đến hết Bãi Bùi (đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 05, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo năm 2006)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba thôn Minh Thủy đến Cầu trắng giáp đất xã Ngọc Liên (cũ)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba thôn Ngọc Thành (thửa 21, tờ bản đồ số 01) đến giáp xã Ngọc Khê (cũ) (hết thửa 52, tờ bản đồ 01, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo năm 2006) tuyến đường AFD số 4
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba TT thôn Vìn Cọn xã đến nhà ông Dân làng Ủng
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ Ngã tư trung tâm thôn 6 đến ngã ba thôn Minh Thủy
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Bình (Tơ) thôn Trụ Sở qua ngã tư thôn 12 đến giáp đất bà Lý Tấn (giao đường 516B)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Dân làng Ủng đến giáp đất xã Ngọc Lặc (địa phận xã Mỹ Tân cũ)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đoạn từ Cầu ông Bỉnh đến hết đất thôn 9

Giá đất đường Đoạn từ Cầu ông Bỉnh đến hết đất thôn 9 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đoạn từ Cầu ông Bỉnh đến hết đất thôn 9 tại Xã Minh Sơn có giá VT1 cao nhất 1.200.000 đồng/m² và thấp nhất 348.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Đoạn từ Cầu ông Bỉnh đến hết đất thôn 9 có phải tuyến đắt nhất Xã Minh Sơn không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đoạn từ Cầu ông Bỉnh đến hết đất thôn 9 đứng thứ 18 trên 52 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Minh Sơn.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.