Giá đất Toàn bộ, Xã Cẩm Tú

Đơn giá đất tuyến Toàn bộ thuộc Xã Cẩm Tú, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

5 dòng giá5 loại đấtVT1 – VT2đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Toàn bộ

5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Toàn bộ, Xã Cẩm Tú, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất nuôi trồng thủy sản35.00030.000
Toàn tuyến Đất rừng sản xuất5.0003.000
Toàn tuyến Đất làm muối61.000
Toàn tuyến Đất trồng cây lâu năm40.00035.000
Toàn tuyến Đất trồng cây hằng năm40.00035.000

Mặt bằng giá tuyến Toàn bộ

Giá VT1 cao nhất
61.000
đồng/m²
Trung vị VT1
40.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
5
dòng
Số loại đất
5
loại

Tại tuyến Toàn bộ, giá VT2 bình quân bằng 80,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Toàn bộ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất nuôi trồng thủy sản135.00035.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm140.00040.000
Đất trồng cây hằng năm140.00040.000

Toàn bộ đứng thứ mấy trong Xã Cẩm Tú

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Toàn bộ đứng thứ 79 trên 79 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Cẩm Tú.

Tra tiếp trong Xã Cẩm Tú và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Cẩm Tú hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m
8 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m
8 dòng · VT1 tới 554.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m
3 dòng · VT1 tới 327.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m
5 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn dường thuộc MBQH Mổ Cong + Già Trầu (làng Khuên), thôn Giang Trung (từ lô số 01 đến lô 10)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đoạn đường thuộc MBQH Mổ Nhuối (làng Gầm), thôn Giang Sơn (từ lô 01 đến lô 06)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đoạn đường thuộc MBQH Rải sy, thôn Giang trung (Từ lô 01 đến lô số 18)
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Đoạn đường trục xã từ Ngã tư làng Chiềng, Giang Hồng 1 đi làng Móng, Giang Hồng 2
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn đường từ Bưu điện văn hoá xã Cẩm Quý đến sân vận động xã
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn đường từ cầu treo đi đến ngã ba tiếp giáp đường 523E (nhà ông Phạm Trần Kiếm thôn Kim Mẫm 2 cũ)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn đường từ lô số 01 đến lô số 46
3 dòng · VT1 tới 2.741.000 đ/m²
Đoạn đường từ ngã ba (giáp đường đi Đá Rỗ) đi đến đền Cùng, thôn Liên Sơn
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn đường từ ngã ba đối diện bãi đỗ xe (cũ) đến giáp cống đập tràn Khấm Nếp thôn Lương Ngọc
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh (thôn Thuần Lương) đến giáp đường Tỉnh lộ 523B thôn Lương Thành.
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn đường từ rừng Lim giáp đất xã Cẩm Tú, đến hết khu dân cư chân dốc Vống, thôn Quý Lâm
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn đường từ UBND xã (từ ngã ba) đến hết đất hộ Cao Văn Quyển (thôn Quý Tân)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn ngã ba giáp nhà ông Bùi Văn Kiện thôn Lương Ngọc đến tiếp giáp nhà ông Nguyễn Văn Tương thôn Hòa Thuận tiếp giáp đường 523E
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hết thôn Quý Sơn
3 dòng · VT1 tới 1.096.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non vòng ra đầu cầu cứng xã Cẩm Lương (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ giáp thôn Quý Sơn, xã Cẩm Quý đến Bưu điện xã Cẩm Quý (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ ngã ba bãi đỗ xe (cũ) thôn Lương Ngọc đến cửa hang Suối Cá
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Toàn bộ

Giá đất đường Toàn bộ là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Toàn bộ tại Xã Cẩm Tú có giá VT1 cao nhất 61.000 đồng/m² và thấp nhất 5.000 đồng/m², chia thành 5 dòng theo đoạn và loại đất.
Toàn bộ có phải tuyến đắt nhất Xã Cẩm Tú không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Toàn bộ đứng thứ 79 trên 79 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Cẩm Tú.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.