Giá đất Tuyến 2 |, Xã An Khánh

Đơn giá đất tuyến Tuyến 2 | thuộc Xã An Khánh, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

11 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Tuyến 2 |

11 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Tuyến 2 |, Xã An Khánh, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ Quốc lộ 37 đi vào 300m Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Từ Quốc lộ 37 đi vào 300m Đất thương mại, dịch vụ1.400.000840.000504.000302.000
Qua 100M → 300M Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Từ Quốc lộ 37 đi vào 300m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
Qua 100M → 300M Đất thương mại, dịch vụ1.120.000672.000403.000242.000
Qua 100M → 300M Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
Qua 300M → Cổng Kho K9 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
Qua 300M → Cổng Kho K9 Đất thương mại, dịch vụ700.000420.000252.000151.000
Cổng Kho K9 → Ngã ba Bảng Tin xóm 12+13 xã Cù Vân cũ Đất ở700.000420.000252.000151.000
Cổng Kho K9 → Ngã ba Bảng Tin xóm 12+13 xã Cù Vân cũ Đất thương mại, dịch vụ490.000294.000176.000106.000
Cổng Kho K9 → Ngã ba Bảng Tin xóm 12+13 xã Cù Vân cũ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp490.000294.000176.000106.000

Mặt bằng giá tuyến Tuyến 2 |

Giá VT1 cao nhất
2.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.120.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
490.000
đồng/m²
Số dòng giá
11
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Tuyến 2 |, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Tuyến 2 | (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ41.400.000490.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp41.400.000490.000
Đất ở32.000.000700.000

Tuyến 2 | đứng thứ mấy trong Xã An Khánh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến 2 | đứng thứ 9 trên 19 tuyến đường có dữ liệu tại Xã An Khánh.

Tra tiếp trong Xã An Khánh và Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã An Khánh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3,5m
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Cầu Cau → Nhà văn hóa xóm Ao Bèo, xã An Khánh
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Quốc lộ 37 qua nhà văn hóa xóm Suối Cát → Nhà Ông Trương Văn Hùng xóm Suối Cát
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Quốc lộ 37 vào → Cầu Cau, xóm Ao Bèo, xã An Khánh
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Quốc lộ 37 → Đường Tàu cắt ngang (bao gồm Khu Quy hoạch dân cư xóm 6 + 7)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Quốc lộ 37 → Hết đất xã An Khánh
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Quốc lộ 37 → Trường Tiểu học xã Hà Thượng
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 75.000 đ/m²
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Tuyến 1 |
11 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Tuyến 3 |
9 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Tuyến 4 |
26 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Tuyến 2 |

Giá đất đường Tuyến 2 | là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Tuyến 2 | tại Xã An Khánh có giá VT1 cao nhất 2.000.000 đồng/m² và thấp nhất 490.000 đồng/m², chia thành 11 dòng theo đoạn và loại đất.
Tuyến 2 | có phải tuyến đắt nhất Xã An Khánh không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Tuyến 2 | đứng thứ 9 trên 19 tuyến đường có dữ liệu tại Xã An Khánh.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.