Đơn giá đất tuyến Tuyến 1 | thuộc Xã An Khánh, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
11 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã tư Công ty Cổ phần khai khoáng Miền Núi → Hết đất xã An Khánh | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Quốc lộ 37 → Đường rẽ Trại Giống Lúa An Khánh | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Đường rẽ Trại Giống Lúa An Khánh → Ngã tư Công ty Cổ phần khai khoáng Miền Núi | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Trung tâm giống Thủy Sản → Ngã ba xóm Thống Nhất (Cây xăng dầu Tiến Thìn) | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Đường rẽ Trại Giống Lúa An Khánh → Ngã tư Công ty Cổ phần khai khoáng Miền Núi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Ngã tư Công ty Cổ phần khai khoáng Miền Núi → Hết đất xã An Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Quốc lộ 37 → Đường rẽ Trại Giống Lúa An Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Ngã tư Công ty Cổ phần khai khoáng Miền Núi → Hết đất xã An Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Quốc lộ 37 → Đường rẽ Trại Giống Lúa An Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Đường rẽ Trại Giống Lúa An Khánh → Ngã tư Công ty Cổ phần khai khoáng Miền Núi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Trung tâm giống Thủy Sản → Ngã ba xóm Thống Nhất (Cây xăng dầu Tiến Thìn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
Tại tuyến Tuyến 1 |, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 4 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 2.100.000 | 1.400.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến 1 | đứng thứ 7 trên 19 tuyến đường có dữ liệu tại Xã An Khánh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã An Khánh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .