Giá đất Đường An Thạnh - Phước Chỉ, Xã Phước Chỉ

Đơn giá đất tuyến Đường An Thạnh - Phước Chỉ thuộc Xã Phước Chỉ, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Đường An Thạnh - Phước Chỉ

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đường An Thạnh - Phước Chỉ, Xã Phước Chỉ, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Giáp ranh xã Phước Bình (cũ) - Chốt Rộc Môn xã Phước Chỉ Đất ở749.000524.000299.00074.000
Giáp ranh xã Phước Bình (cũ) - Chốt Rộc Môn xã Phước Chỉ Đất thương mại, dịch vụ599.000419.000239.00059.000
Giáp ranh xã Phước Bình (cũ) - Chốt Rộc Môn xã Phước Chỉ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp524.000366.000209.00051.000

Mặt bằng giá tuyến Đường An Thạnh - Phước Chỉ

Giá VT1 cao nhất
749.000
đồng/m²
Trung vị VT1
599.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
524.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Đường An Thạnh - Phước Chỉ, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đường An Thạnh - Phước Chỉ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở1749.000749.000
Đất thương mại, dịch vụ1599.000599.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1524.000524.000

Đường An Thạnh - Phước Chỉ đứng thứ mấy trong Xã Phước Chỉ

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường An Thạnh - Phước Chỉ đứng thứ 6 trên 12 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Phước Chỉ.

Tra tiếp trong Xã Phước Chỉ và Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Phước Chỉ hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đường An Thạnh - Phước Chỉ

Giá đất đường Đường An Thạnh - Phước Chỉ là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đường An Thạnh - Phước Chỉ tại Xã Phước Chỉ có giá VT1 cao nhất 749.000 đồng/m² và thấp nhất 524.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Đường An Thạnh - Phước Chỉ có phải tuyến đắt nhất Xã Phước Chỉ không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đường An Thạnh - Phước Chỉ đứng thứ 6 trên 12 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Phước Chỉ.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.