Đơn giá đất tuyến ĐT 818 thuộc Xã Đức Huệ, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ranh Tân Long- Ngã 5 Bình Thành | Đất ở | 1.270.000 | 889.000 | 508.000 | 127.000 | — |
| Ngã 5 Bình Thành - ĐT839 | Đất ở | 1.170.000 | 819.000 | 468.000 | 117.000 | — |
| Ranh Tân Long- Ngã 5 Bình Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.016.000 | 711.000 | 406.000 | 101.000 | — |
| Ngã 5 Bình Thành - ĐT839 | Đất thương mại, dịch vụ | 936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 | — |
| Ranh Tân Long- Ngã 5 Bình Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 889.000 | 622.000 | 355.000 | 88.000 | — |
| Ngã 5 Bình Thành - ĐT839 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 819.000 | 573.000 | 327.000 | 81.000 | — |
Tại tuyến ĐT 818, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 1.270.000 | 1.170.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 1.016.000 | 936.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 889.000 | 819.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 818 đứng thứ 6 trên 15 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Đức Huệ.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Đức Huệ hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .