Đơn giá đất tuyến Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi thuộc Xã An Lục Long, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
14 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.408.000 | 1.685.000 | 963.000 | 240.000 | — |
| Cổng văn hóa ấp Ông Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y tế) | Đất ở | 2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 | — |
| Cầu Vuông - Ranh xã An Lục Long (cũ) | Đất ở | 2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 | — |
| Ranh Cầu 30/4 - Hết ranh xã An Lục Long | Đất ở | 1.850.000 | 1.295.000 | 740.000 | 185.000 | — |
| ĐT 827 - Cổng văn hóa ấp Ông Bụi | Đất ở | 2.780.000 | 1.946.000 | 1.112.000 | 278.000 | — |
| ĐT 827 - Cổng văn hóa ấp Ông Bụi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.224.000 | 1.556.000 | 889.000 | 222.000 | — |
| ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.107.000 | 1.474.000 | 842.000 | 210.000 | — |
| ĐT 827 - Cổng văn hóa ấp Ông Bụi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.946.000 | 1.362.000 | 778.000 | 194.000 | — |
| Cổng văn hóa ấp Ông Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y tế) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.856.000 | 1.299.000 | 742.000 | 185.000 | — |
| Cầu Vuông - Ranh xã An Lục Long (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.856.000 | 1.299.000 | 742.000 | 185.000 | — |
| Cổng văn hóa ấp Ông Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y tế) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.624.000 | 1.136.000 | 649.000 | 162.000 | — |
| Cầu Vuông - Ranh xã An Lục Long (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.624.000 | 1.136.000 | 649.000 | 162.000 | — |
| Ranh Cầu 30/4 - Hết ranh xã An Lục Long | Đất thương mại, dịch vụ | 1.480.000 | 1.036.000 | 592.000 | 148.000 | — |
| Ranh Cầu 30/4 - Hết ranh xã An Lục Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.295.000 | 906.000 | 518.000 | 129.000 | — |
Tại tuyến Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 2.408.000 | 1.480.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 2.107.000 | 1.295.000 |
| Đất ở | 4 | 2.780.000 | 1.850.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi đứng thứ 6 trên 16 tuyến đường có dữ liệu tại Xã An Lục Long.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã An Lục Long hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .