Đơn giá đất tuyến Hương Lộ 2 thuộc Phường An Tịnh, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
27 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã 4 An Bình - Cống Ông Cả | Đất ở | 3.720.000 | 2.604.000 | 1.488.000 | 372.000 | — |
| Ngã 4 An Bình - Suối Lồ Ô | Đất ở | 6.180.000 | 4.326.000 | 2.472.000 | 618.000 | — |
| Ngã 4 An Bình - Suối Lồ Ô | Đất thương mại, dịch vụ | 4.944.000 | 3.460.000 | 1.977.000 | 494.000 | — |
| Ngã 4 An Bình - Suối Lồ Ô | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.326.000 | 3.028.000 | 1.730.000 | 432.000 | — |
| Ngã 3 Lộc Thanh (đầu đường 787B cách UBND P.Lộc Hưng (cũ)300m) - Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu) | Đất ở | 3.312.000 | 2.318.000 | 1.324.000 | 331.000 | — |
| Ngã 3 đường vô khu phố Lộc Chánh - Đường 787B (Chợ Lộc Hưng) | Đất ở | 3.312.000 | 2.318.000 | 1.324.000 | 331.000 | — |
| Cống Ông Cả - Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (Củ) | Đất ở | 3.312.000 | 2.318.000 | 1.324.000 | 331.000 | — |
| Ngã 4 An Bình - Cống Ông Cả | Đất thương mại, dịch vụ | 2.976.000 | 2.083.000 | 1.190.000 | 297.000 | — |
| Ngã 3 Lộc Thanh (đầu đường 787B cách UBND P.Lộc Hưng (cũ)300m) - Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.649.000 | 1.854.000 | 1.059.000 | 264.000 | — |
| Ngã 3 đường vô khu phố Lộc Chánh - Đường 787B (Chợ Lộc Hưng) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.649.000 | 1.854.000 | 1.059.000 | 264.000 | — |
| Cống Ông Cả - Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (Củ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.649.000 | 1.854.000 | 1.059.000 | 264.000 | — |
| Ngã 4 An Bình - Cống Ông Cả | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.604.000 | 1.822.000 | 1.041.000 | 260.000 | — |
| Ngã 4 Bố Heo - Ngã 3 đường vô khu phố Lộc Chánh | Đất ở | 2.388.000 | 1.671.000 | 955.000 | 238.000 | — |
| Ngã 4 Bố Heo - Trung Hưng, Trung Lập Thượng, Củ Chi | Đất ở | 2.388.000 | 1.671.000 | 955.000 | 238.000 | — |
| Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (cũ) (hướng Ngã 4 Cây Dương) - Ngã 4 Bố Heo | Đất ở | 2.388.000 | 1.671.000 | 955.000 | 238.000 | — |
| Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu) - Ranh Lộc Hưng-Gia Lộc (cũ)(vựa ớt ông Hiếu) | Đất ở | 2.388.000 | 1.671.000 | 955.000 | 238.000 | — |
| Ngã 3 đường vô khu phố Lộc Chánh - Đường 787B (Chợ Lộc Hưng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.318.000 | 1.622.000 | 926.000 | 231.000 | — |
| Cống Ông Cả - Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (Củ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.318.000 | 1.622.000 | 926.000 | 231.000 | — |
| Ngã 3 Lộc Thanh (đầu đường 787B cách UBND P.Lộc Hưng (cũ)300m) - Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.318.000 | 1.622.000 | 926.000 | 231.000 | — |
| Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu) - Ranh Lộc Hưng-Gia Lộc (cũ)(vựa ớt ông Hiếu) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.910.000 | 1.336.000 | 764.000 | 190.000 | — |
| Ngã 4 Bố Heo - Ngã 3 đường vô khu phố Lộc Chánh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.910.000 | 1.336.000 | 764.000 | 190.000 | — |
| Ngã 4 Bố Heo - Trung Hưng, Trung Lập Thượng, Củ Chi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.910.000 | 1.336.000 | 764.000 | 190.000 | — |
| Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (cũ) (hướng Ngã 4 Cây Dương) - Ngã 4 Bố Heo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.910.000 | 1.336.000 | 764.000 | 190.000 | — |
| Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu) - Ranh Lộc Hưng-Gia Lộc (cũ)(vựa ớt ông Hiếu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.671.000 | 1.169.000 | 668.000 | 166.000 | — |
| Ngã 4 Bố Heo - Ngã 3 đường vô khu phố Lộc Chánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.671.000 | 1.169.000 | 668.000 | 166.000 | — |
| Ngã 4 Bố Heo - Trung Hưng, Trung Lập Thượng, Củ Chi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.671.000 | 1.169.000 | 668.000 | 166.000 | — |
| Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (cũ) (hướng Ngã 4 Cây Dương) - Ngã 4 Bố Heo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.671.000 | 1.169.000 | 668.000 | 166.000 | — |
Tại tuyến Hương Lộ 2, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 9 | 6.180.000 | 2.388.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 9 | 4.944.000 | 1.910.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9 | 4.326.000 | 1.671.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Hương Lộ 2 đứng thứ 2 trên 37 tuyến đường có dữ liệu tại Phường An Tịnh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường An Tịnh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .