Giá đất DJ9, Phường Thới Hòa

Đơn giá đất tuyến DJ9 thuộc Phường Thới Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến DJ9

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến DJ9, Phường Thới Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
NE8 → KJ2 Đất ở6.400.0003.200.0002.560.0002.048.000
NE8 → KJ2 Đất thương mại, dịch vụ3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000
NE8 → KJ2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.600.0001.300.0001.040.000832.000

Mặt bằng giá tuyến DJ9

Giá VT1 cao nhất
6.400.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
2.600.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến DJ9, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến DJ9 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở16.400.0006.400.000
Đất thương mại, dịch vụ13.200.0003.200.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.600.0002.600.000

DJ9 đứng thứ mấy trong Phường Thới Hòa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, DJ9 đứng thứ 7 trên 22 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Thới Hòa.

Tra tiếp trong Phường Thới Hòa và Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Thới Hòa hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
9 dòng · VT1 tới 14.500.000 đ/m²
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI HỐ LE
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI KHO ĐẠN
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI MỸ PHƯỚC 3
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI NHÀ NGHỈ HÀO KIỆT
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI NHÀ ÔNG TƯ PHÚC
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI NHÀ ÔNG TƯ SÁU TỬNG
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
ĐH.602 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI)
5 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐH.616 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM)
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
DJ10
3 dòng · VT1 tới 6.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
6 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
5 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
HAI HOÀNG - BÀ BUÔN
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
NA2 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
NE8 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
NE8 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
3 dòng · VT1 tới 12.300.000 đ/m²
Phường Thới Hòa (Khu vực III)
9 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²
TC1 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
TƯ CHI - HAI HỪNG
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
6 dòng · VT1 tới 9.100.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất DJ9

Giá đất đường DJ9 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến DJ9 tại Phường Thới Hòa có giá VT1 cao nhất 6.400.000 đồng/m² và thấp nhất 2.600.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
DJ9 có phải tuyến đắt nhất Phường Thới Hòa không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, DJ9 đứng thứ 7 trên 22 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Thới Hòa.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.