Đơn giá đất tuyến ĐƯỜNG SỐ 11 thuộc Phường Phú Lâm, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AN DƯƠNG VƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 10 | Đất ở | 68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 | — |
| AN DƯƠNG VƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 | — |
| AN DƯƠNG VƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 48.200.000 | 24.100.000 | 19.280.000 | 15.424.000 | — |
Tại tuyến ĐƯỜNG SỐ 11, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 68.900.000 | 68.900.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 41.300.000 | 41.300.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 48.200.000 | 48.200.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐƯỜNG SỐ 11 đứng thứ 13 trên 18 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Phú Lâm.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Phú Lâm hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .