Đơn giá đất tuyến Đường 390 thuộc Xã Hợp Tiến, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giáp xã Trần Phú → Hết địa phận xã Hợp Tiến | Đất ở | 18.000.000 | 12.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | — |
| Giáp xã Trần Phú → Hết địa phận xã Hợp Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.840.000 | 1.920.000 | 960.000 | — |
| Giáp xã Trần Phú → Hết địa phận xã Hợp Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 | — |
Tại tuyến Đường 390, giá VT2 bình quân bằng 71,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 28,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 18.000.000 | 18.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 5.400.000 | 5.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 4.500.000 | 4.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 390 đứng thứ 4 trên 13 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hợp Tiến.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Hợp Tiến hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .