Đơn giá đất tuyến Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn Cậy thuộc Xã Bình Giang, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
4 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6; 4-4 (Mặt cắt đường rộng Bn=5,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3-3 (Mặt cắt đường rộng Bn=10,5 m) | Đất ở | 16.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6; 4-4 (Mặt cắt đường rộng Bn=5,5m) | Đất ở | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3-3 (Mặt cắt đường rộng Bn=10,5 m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 16.000.000 | 10.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 2.500.000 | 2.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 4.800.000 | 4.800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn Cậy đứng thứ 6 trên 15 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Bình Giang.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Bình Giang hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .