Đơn giá đất tuyến Vũ Công Đán thuộc Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TDP Kim Xá (Cẩm Đoài) → Đường 394 | Đất ở | 40.000.000 | 16.600.000 | 12.800.000 | 10.240.000 | — |
| UBND phường Tứ Minh → TDP Kim Xá (Cẩm Đoài) | Đất ở | 50.000.000 | 24.000.000 | 13.000.000 | 10.400.000 | — |
| UBND phường Tứ Minh → TDP Kim Xá (Cẩm Đoài) | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | — |
| TDP Kim Xá (Cẩm Đoài) → Đường 394 | Đất thương mại, dịch vụ | 14.000.000 | 5.810.000 | 4.480.000 | 3.584.000 | — |
| UBND phường Tứ Minh → TDP Kim Xá (Cẩm Đoài) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.500.000 | 6.000.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | — |
Tại tuyến Vũ Công Đán, giá VT2 bình quân bằng 45,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 54,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 50.000.000 | 40.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 12.500.000 | 12.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Vũ Công Đán đứng thứ 2 trên 71 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tứ Minh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tứ Minh hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .