Đơn giá đất tuyến Phố Hoàng Kim Giao thuộc Phường Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã ba đầu đường (nhà ông Lương Duy Sơn qua HTX XD 670) → Ngã ba cuối đường (nhà bà Thuận - phố Lý Thánh Tông) | Đất ở | 11.000.000 | 5.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 | — |
| Ngã ba đầu đường (nhà ông Lương Duy Sơn qua HTX XD 670) → Ngã ba cuối đường (nhà bà Thuận - phố Lý Thánh Tông) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.950.000 | 2.385.000 | 1.980.000 | 1.710.000 | — |
| Ngã ba đầu đường (nhà ông Lương Duy Sơn qua HTX XD 670) → Ngã ba cuối đường (nhà bà Thuận - phố Lý Thánh Tông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 1.855.000 | 1.540.000 | 1.330.000 | — |
Tại tuyến Phố Hoàng Kim Giao, giá VT2 bình quân bằng 48,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 51,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 11.000.000 | 11.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 4.950.000 | 4.950.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 3.850.000 | 3.850.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phố Hoàng Kim Giao đứng thứ 42 trên 53 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Đồ Sơn.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Đồ Sơn hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .