Đơn giá đất tuyến Phố Trần Bình Trọng thuộc Phường Chu Văn An, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trần Hưng Đạo → Rạp hát | Đất ở | 25.000.000 | 13.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | — |
| Đường trong Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt đường Bn = 20,5m) | Đất ở | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Xí nghiệp cơ giới → Rạp hát | Đất ở | 20.000.000 | 11.000.000 | 5.800.000 | 4.600.000 | — |
| Xí nghiệp cơ giới → Rạp hát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.750.000 | 1.450.000 | 1.150.000 | — |
| Đường trong Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt đường Bn = 20,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Trần Hưng Đạo → Rạp hát | Đất thương mại, dịch vụ | 8.750.000 | 4.550.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | — |
| Đường trong Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt đường Bn = 20,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Xí nghiệp cơ giới → Rạp hát | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | 3.850.000 | 2.030.000 | 1.610.000 | — |
Tại tuyến Phố Trần Bình Trọng, giá VT2 bình quân bằng 53,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 25.000.000 | 20.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 8.750.000 | 7.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 5.000.000 | 5.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phố Trần Bình Trọng đứng thứ 16 trên 85 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Chu Văn An.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Chu Văn An hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .