Đơn giá đất tuyến Phố Hòa Bình thuộc Phường Chu Văn An, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giáp đường Đoàn Kết → Giáp phường Trần Nhân Tông (Thửa đất số 149, tờ bản đồ số 157) | Đất ở | 16.000.000 | 8.100.000 | 4.400.000 | 3.500.000 | — |
| Giáp đường Đoàn Kết → Giáp phường Trần Nhân Tông (Thửa đất số 149, tờ bản đồ số 157) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 2.835.000 | 1.540.000 | 1.225.000 | — |
| Giáp đường Đoàn Kết → Giáp phường Trần Nhân Tông (Thửa đất số 149, tờ bản đồ số 157) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.025.000 | 1.320.000 | 1.050.000 | — |
Tại tuyến Phố Hòa Bình, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 16.000.000 | 16.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 5.600.000 | 5.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 4.000.000 | 4.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phố Hòa Bình đứng thứ 31 trên 85 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Chu Văn An.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Chu Văn An hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .