Giá đất Phố Chi Lăng, Phường Chu Văn An

Đơn giá đất tuyến Phố Chi Lăng thuộc Phường Chu Văn An, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Phố Chi Lăng

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Phố Chi Lăng, Phường Chu Văn An, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đầu đường → Cuối đường Đất ở20.000.00011.000.0005.800.0004.600.000
Đầu đường → Cuối đường Đất thương mại, dịch vụ7.000.0003.850.0002.030.0001.610.000
Đầu đường → Cuối đường Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.750.0001.450.0001.150.000

Mặt bằng giá tuyến Phố Chi Lăng

Giá VT1 cao nhất
20.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
7.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Phố Chi Lăng, giá VT2 bình quân bằng 55,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 45,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Phố Chi Lăng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở120.000.00020.000.000
Đất thương mại, dịch vụ17.000.0007.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.000.0005.000.000

Phố Chi Lăng đứng thứ mấy trong Phường Chu Văn An

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phố Chi Lăng đứng thứ 20 trên 85 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Chu Văn An.

Tra tiếp trong Phường Chu Văn An và Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Chu Văn An hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đường trong Khu Ba Đèo - Bầu Bí
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Các đường trong Tổ dân phố Miễu Sơn
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Các đường trong Tổ dân phố Mít Sắt
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Các đường trong Tổ dân phô Ninh Chấp 5
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Các đường trong Tổ dân phố Ninh Chấp 6
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Các đường trong Tổ dân phố Ninh Chấp 7
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ đường Trần Quốc Chẩn đi cổng làng văn hóa KDC Nẻo (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 45 (nhà ông Hoàng Văn Như)
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Đoạn đường từ Quốc lộ 18 đi cổng làng văn hóa Tổ dân phố Nẻo
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đường 184
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Lê Đại Hành
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
14 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thái Học
19 dòng · VT1 tới 31.500.000 đ/m²
Đường Nguyễn Trãi
12 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
Đường thuộc tổ dân phố Chùa Vần
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đường tránh Quốc lộ 18
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường Trần Hưng Đạo
6 dòng · VT1 tới 31.500.000 đ/m²
Đường Trần Quốc Chẩn
9 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Đường Trần Quốc Chẩn kéo dài
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường trong dự án xây dựng điểm dân cư Rạp hát cũ phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh Bn = 14,0m
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường trong Khu dân cư Trung Tâm (thuộc Khu dân cư Khang Thọ)
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư Vườn Mai. Các lô còn lại
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư Vườn Mai. Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5 phía ngoài
3 dòng · VT1 tới 13.600.000 đ/m²
Đường trong Tổ dân phố Hữu Lộc
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
Đường trong Tổ dân phố Trại Sen
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phố Chi Lăng

Giá đất đường Phố Chi Lăng là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hải Phòng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Phố Chi Lăng tại Phường Chu Văn An có giá VT1 cao nhất 20.000.000 đồng/m² và thấp nhất 5.000.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Phố Chi Lăng có phải tuyến đắt nhất Phường Chu Văn An không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Phố Chi Lăng đứng thứ 20 trên 85 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Chu Văn An.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.