Giá đất Quốc lộ 1B, Khu Vực 8

Đơn giá đất tuyến Quốc lộ 1B thuộc Khu Vực 8, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

6 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Quốc lộ 1B

6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Quốc lộ 1B, Khu Vực 8, Thành phố Hà Nội 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ Cầu Thanh Trì đi Lạng Sơn Đất ở79.950.00047.240.00038.840.00034.580.000
Đoạn đầu giao cắt với đường đê Sông Hồng đến đầu đường Giáp Hải và từ đường giáp Hải đến đường vành đai QL5B Đất ở39.240.00026.290.00022.100.00019.340.000
Từ Cầu Thanh Trì đi Lạng Sơn Đất thương mại, dịch vụ22.535.00015.211.00012.319.00010.937.000
Từ Cầu Thanh Trì đi Lạng Sơn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.935.0009.406.0007.970.0007.077.000
Đoạn đầu giao cắt với đường đê Sông Hồng đến đầu đường Giáp Hải và từ đường giáp Hải đến đường vành đai QL5B Đất thương mại, dịch vụ10.973.0008.230.0006.963.0006.044.000
Đoạn đầu giao cắt với đường đê Sông Hồng đến đầu đường Giáp Hải và từ đường giáp Hải đến đường vành đai QL5B Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.963.0005.872.0005.210.0004.510.000

Mặt bằng giá tuyến Quốc lộ 1B

Giá VT1 cao nhất
79.950.000
đồng/m²
Trung vị VT1
13.935.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
7.963.000
đồng/m²
Số dòng giá
6
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Quốc lộ 1B, giá VT2 bình quân bằng 68,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 31,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Quốc lộ 1B (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở279.950.00039.240.000
Đất thương mại, dịch vụ222.535.00010.973.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp213.935.0007.963.000

Quốc lộ 1B đứng thứ mấy trong Khu Vực 8

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quốc lộ 1B đứng thứ 2 trên 68 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 8.

Tra tiếp trong Khu Vực 8 và Thành phố Hà Nội

Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 8 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các xã Phù Đổng, Thuận An, Gia Lâm, Bát Tràng
4 dòng · VT1 tới 182.000 đ/m²
Đường Bát Tràng
3 dòng · VT1 tới 21.760.000 đ/m²
Đường Chính Trung
3 dòng · VT1 tới 66.510.000 đ/m²
Đường Chử Đồng Tử
3 dòng · VT1 tới 39.240.000 đ/m²
Đường Cổ Bi
3 dòng · VT1 tới 56.028.000 đ/m²
Đường Cửu Việt
3 dòng · VT1 tới 66.510.000 đ/m²
Đường Đặng Công Chất
3 dòng · VT1 tới 56.028.000 đ/m²
Đường Đặng Phúc Thông (Quốc lộ - Quốc lộ 1)
3 dòng · VT1 tới 67.280.000 đ/m²
Đường Đào Xuyên
3 dòng · VT1 tới 27.420.000 đ/m²
Đường Đa Tốn
3 dòng · VT1 tới 27.420.000 đ/m²
Đường đê Sông Hồng:
6 dòng · VT1 tới 43.900.000 đ/m²
Đường Đình Xuyên
6 dòng · VT1 tới 52.540.000 đ/m²
Đường Đoàn Quang Dung
3 dòng · VT1 tới 66.510.000 đ/m²
Đường Dương Đức Hiền (Quốc lộ - Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 181 cũ) (từ đường Ỷ Lan đến hết địa phận Hà Nội))
3 dòng · VT1 tới 34.170.000 đ/m²
Đường Dương Hà
3 dòng · VT1 tới 23.530.000 đ/m²
Đường Dương Quang
3 dòng · VT1 tới 30.510.000 đ/m²
Đường Dương Xá
3 dòng · VT1 tới 34.170.000 đ/m²
Đường Gia Cốc
3 dòng · VT1 tới 34.170.000 đ/m²
Đường Giang Cao
3 dòng · VT1 tới 21.760.000 đ/m²
Đường Giáp Hải
6 dòng · VT1 tới 45.160.000 đ/m²
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ - Quốc lộ 1)
3 dòng · VT1 tới 85.470.000 đ/m²
Đường Kiêu Kỵ
3 dòng · VT1 tới 34.170.000 đ/m²
Đường Kim Lan
3 dòng · VT1 tới 14.480.000 đ/m²
Đường Lệ Chi
3 dòng · VT1 tới 16.340.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Quốc lộ 1B

Giá đất đường Quốc lộ 1B là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hà Nội áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Quốc lộ 1B tại Khu Vực 8 có giá VT1 cao nhất 79.950.000 đồng/m² và thấp nhất 7.963.000 đồng/m², chia thành 6 dòng theo đoạn và loại đất.
Quốc lộ 1B có phải tuyến đắt nhất Khu Vực 8 không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Quốc lộ 1B đứng thứ 2 trên 68 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 8.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.